• Đăng nhập / Đăng ký

Toyota Vios

470,000,000 - 570,000,000đ*
Xem Khuyến Mãi
Đừng bỏ lỡ các khuyến mãi giá tốt của tháng này

Thông số nổi bật của Toyota Vios

Mức tiêu thụ 5.8 kmpl
Động cơ 1496 cc
BHP 0
Hộp số Số sàn/Số tự động
Số ghế 5
Khoang hành lý L

Giới thiệu về Toyota Vios

Toyota Vios là loại xe 4 cửa được Toyota sản xuất. Mẫu xe này được phát triển dành cho các thị trường Đông Nam Á, Trung Quốc, và Đài Loan.
Được sản xuất từ năm 2002, dựa trên các mẫu xe Tercel (còn được gọi là Soluna ở Thái Lan và Indonesia).
Đây là đối thủ lớn trong dòng xe compact sedan, cạnh tranh với các mẫu xe khác như Honda City, Níssan Sunny, Ford Fiesta, Hyundai Accent…
Gồm có 5 phiên bản:

  • Vios 1.5G CVT (7 túi khí): 570 triệu đồng
  • Vios 1.5E CVT (7 túi khí): 540 triệu đồng
  • Vios 1.5E CVT (3 túi khí): 520 triệu đồng
  • Vios 1.5E MT (7 túi khí): 490 triệu đồng
  • Vios 1.5E MT (3 túi khí): 470 triệu đồng

Là dòng xe bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam nhiều năm liên tiếp, tuy nhiên khoảng cách giữa Toyota Vios và các đối thủ ngày càng thu hẹp đáng kể. Hyundai Accent với giá bán rẻ hơn đã khiến Vios lần đầu tiên giảm giá và liên tục có các chương trình khuyến mãi. Trong khi Mitsubishi Xpander ở phân khúc MPV giá rẻ cũng so kè quyết liệt vị trí bán chạy nhất hàng tháng.

Chính vì thế, Toyota nhanh chóng cho ra mắt Vios 2020 ngay đầu năm với các tiện nghi mới, nâng sức cạnh tranh cùng các đối thủ. Trong năm 2019, Toyota Vios tiếp tục giữ vững vị trí dẫn đầu phân khúc và thị trường với doanh số 27.180 xe, bỏ xa đối thủ Hyundai Accent với chênh lệch 7.462 xe.

Mở rộng

Các phiên bản Toyota Vios

Vios 1.5E MT1496 cc, Số sàn, Xăng, 5.8 kmpl 490,000,000đ*
Vios 1.5E MT 3 Túi Khí1496 cc, Số sàn, Xăng, kmpl 470,000,000đ*
Vios 1.5E CVT1496 cc, Số tự động, Xăng, 5.7 kmpl 540,000,000đ*
Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí1496 cc, Số tự động, Xăng, 5.74 kmpl 520,000,000đ*
Vios 1.5G CVT1496 cc, Số tự động, Xăng, 5.7 kmpl 570,000,000đ*

Toyota Vios mức tiêu thụ

Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của phiên bản Số sàn máy Xăng đạt kmpl.

Nhiên liệu Hộp số Trung bình Nội đô Ngoại thành
Xăng Số sàn kmpl 7.74 kmpl 4.85 kmpl
Xăng Số tự động 5.7 kmpl 7.1 kmpl 4.9 kmpl
* Dữ liệu tham khảo từ nhà sản xuất hoặc chuyên gia đánh giá

Toyota Vios Videos

Toyota Vios màu sắc

  • Vios 1.5E MT Be
    Be
  • Vios 1.5E MT Đen
    Đen
  • Vios 1.5E MT Đỏ
    Đỏ
  • Vios 1.5E MT Bạc
    Bạc
  • Vios 1.5E MT Trắng
    Trắng
  • Vios 1.5E MT 3 Túi Khí Be
    Be
  • Vios 1.5E MT 3 Túi Khí Đen
    Đen
  • Vios 1.5E MT 3 Túi Khí Đỏ
    Đỏ
  • Vios 1.5E MT 3 Túi Khí Bạc
    Bạc
  • Vios 1.5E MT 3 Túi Khí Trắng
    Trắng
  • Vios 1.5E CVT Be
    Be
  • Vios 1.5E CVT Đen
    Đen
  • Vios 1.5E CVT Đỏ
    Đỏ
  • Vios 1.5E CVT Bạc
    Bạc
  • Vios 1.5E CVT Trắng
    Trắng
  • Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí Be
    Be
  • Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí Đen
    Đen
  • Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí Đỏ
    Đỏ
  • Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí Bạc
    Bạc
  • Vios 1.5E CVT 3 Túi Khí Trắng
    Trắng
  • Vios 1.5G CVT Be
    Be
  • Vios 1.5G CVT Đen
    Đen
  • Vios 1.5G CVT Đỏ
    Đỏ
  • Vios 1.5G CVT Bạc
    Bạc
  • Vios 1.5G CVT Trắng
    Trắng

Bài viết về Toyota Vios

Các mẫu xe phổ biến

So sánh