• Đăng nhập / Đăng ký

0 - 0đ*
Xem Khuyến Mãi
Đừng bỏ lỡ các khuyến mãi giá tốt của tháng này

Thông số nổi bật của

Mức tiêu thụ kmpl
Động cơ cc
BHP 0
Hộp số
Số ghế
Khoang hành lý L

Giới thiệu về

Toyota Innova là một trong những dòng xe ngay từ khi ra đời đã tạo ra tiếng vang mạnh mẽ cho hãng với mệnh danh “con át chủ bài” của phân khúc xe đa dụng và luôn nằm trong top những mẫu xe bán chạy nhất qua các năm.

Toyota Innova không chỉ chinh phục những khách hàng khó tính nhất mà còn khiến cho các đối thủ của dòng xe này phải kiêng dè và ghen tị vì sự vượt trội về khả năng vận hành, thiết kế thanh lịch đầy phong thái, nội thất sang trọng và tiện nghi cùng hệ thống an toàn chuẩn mực với mức giá phải chăng chưa từng thấy.

Toyota Innova được hãng cho ra đời lần đầu tiên vào tháng 1 năm 2006 với mục đích thay thế cho dòng xe Zace không còn phù hợp với thị hiếu. Innova thuộc phân khúc xe đa dụng MPV với nét đặc trưng nổi bật là kiểu dáng thanh lịch, trang bị nội ngoại thất tiện nghi mang đến trải nghiệm tối đa cho người dùng. Bên cạnh đó, những chiếc Innova đầu tiên cũng được trang bị công nghệ tiên tiến VVt-I mới nhất lúc bấy giờ. 

Hơn một năm sau ngày ra mắt, giới yêu xe tại Việt Nam mới có cơ hội sở hữu những chiếc Innova đầu tiên bao gồm 2 phiên bản số sàn là dòng Innova G và dòng Innova J.

Dựa trên sự thay đổi mạnh mẽ trong nhu cầu người tiêu dùng ngày càng khắt khe với những sự lựa chọn đồng thời nâng cao khả năng cạnh tranh trước những đối thủ nặng ký, 2012-2013 Toyota tiếp tục tung ra Innova đời mới với một cú lột xác đầy ngoạn mục. Các dòng E, G, J đều được nâng cấp động cơ và cải tiến diện mạo nhằm mang đến những trải nghiệm khác biệt và sự hài lòng tối đa cho khách hàng. Hộp số sàn 5 cấp ở Innova E đã làm những lái xe thực thụ cảm thấy thích thú vì sức mạnh vận hành đầy uy lực.

Toyota có 4 mẫu xe sau:

  • Innova E 2.0MT: 771 triệu
  • Innova G 2.0AT: 847 triệu 
  • Innova Venturer:879 triệu
  • Innova V 2.0AT: 971 triệu 

Các đặc điểm cơ bản của Toyota Innova:

  • Số chỗ ngồi : 8 chỗ
  • Kiểu dáng : Đa dụng
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe trong nước
  • Thông tin khác: Số tay 5 cấp, Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
Mở rộng

Các phiên bản

mức tiêu thụ

Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của phiên bản máy đạt kmpl.

Nhiên liệu Hộp số Trung bình Nội đô Ngoại thành
* Dữ liệu tham khảo từ nhà sản xuất hoặc chuyên gia đánh giá

Videos

    màu sắc

    Bài viết về

    Các mẫu xe phổ biến

    So sánh