• Đăng nhập / Đăng ký

Toyota Corolla Altis

0 - 932,000,000đ*
Xem Khuyến Mãi
Đừng bỏ lỡ các khuyến mãi giá tốt của tháng này

Thông số nổi bật của Toyota Corolla Altis

Mức tiêu thụ 7.3 kmpl
Động cơ 1987 cc
BHP 143
Hộp số Số sàn/Số tự động/
Số ghế 5
Khoang hành lý 470 L

Giới thiệu về Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla (Japanese: トヨタ・カローラ Toyota Karōra) là một dòng xe subcompact và compact được sản xuất bởi Toyota. Được giới thiệu vào năm 1966, Corolla là chiếc xe bán chạy nhất trên toàn thế giới vào năm 1974 và là một trong những chiếc xe bán chạy nhất trên thế giới kể từ đó. Toyota đạt mốc 44 triệu xe Corolla được bán trong mười hai thế hệ vào năm 2016. Dòng xe này đã trải qua một số lần thiết kế lại khá lớn.

Cái tên Corolla là một phần trong truyền thống đặt tên của Toyota về việc sử dụng các tên bắt nguồn từ Toyota Crown cho dòng xe mui trần, với “corolla” là tiếng Latin có nghĩa là “vương miện nhỏ”. Corolla luôn được độc quyền tại Nhật Bản cho các địa điểm bán hàng của Toyota Corolla Store

Ban đầu của dòng xe này chủ yếu là truyền động bánh sau, trong khi các mô hình đời sau là truyền động bánh trước. Phiên bản dẫn động bốn bánh cũng đã được sản xuất. Các đối thủ truyền thống của Corolla là Nissan Sunny, được giới thiệu cùng năm với Corolla tại Nhật Bản và Honda Civic và Mitsubishi Lancer. Mã chỉ định khung gầm của Corolla là “E”, như được mô tả trong mã khung gầm và động cơ của Toyota.

Mở rộng

Các phiên bản Toyota Corolla Altis

Corolla Altis 1.8E MT1798 cc, Số sàn, Xăng, 7.3 kmpl 697,000,000đ*
Corolla Altis 1.8E CVT1798 cc, Số tự động, Xăng, 6.5 kmpl 733,000,000đ*
Corolla Altis 2.0V Sport1987 cc, Số tự động, Xăng, 6.8 kmpl 932,000,000đ*
Corolla Altis 2.0V1987 cc, Số tự động, Xăng, 6.8 kmpl 889,000,000đ*
Corolla Altis 1.8G CVT1798 cc, Số tự động, Xăng, 6.5 kmpl 791,000,000đ*
Corolla Altis 2020 cc, , , kmpl *

Toyota Corolla Altis mức tiêu thụ

Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của phiên bản Số sàn máy Xăng đạt 7.3 kmpl.

Nhiên liệu Hộp số Trung bình Nội đô Ngoại thành
Xăng Số sàn 7.3 kmpl 10.1 kmpl 5.8 kmpl
Xăng Số tự động 6.5 kmpl 8.6 kmpl 5.2 kmpl
kmpl kmpl kmpl
* Dữ liệu tham khảo từ nhà sản xuất hoặc chuyên gia đánh giá

Toyota Corolla Altis Videos

    Toyota Corolla Altis màu sắc

    • Corolla Altis 1.8E MT Đen
      Đen
    • Corolla Altis 1.8E MT Nâu
      Nâu
    • Corolla Altis 1.8E MT Bạc
      Bạc
    • Corolla Altis 1.8E MT Trắng
      Trắng
    • Corolla Altis 1.8E CVT Đen
      Đen
    • Corolla Altis 1.8E CVT Nâu
      Nâu
    • Corolla Altis 1.8E CVT Bạc
      Bạc
    • Corolla Altis 1.8E CVT Trắng
      Trắng
    • Corolla Altis 1.8E CVT Trắng Ngọc Trai
      Trắng Ngọc Trai
    • Corolla Altis 2.0V Sport Đen
      Đen
    • Corolla Altis 2.0V Sport Nâu
      Nâu
    • Corolla Altis 2.0V Sport Bạc
      Bạc
    • Corolla Altis 2.0V Sport Trắng
      Trắng
    • Corolla Altis 2.0V Sport Trắng Ngọc Trai
      Trắng Ngọc Trai
    • Corolla Altis 2.0V Đen
      Đen
    • Corolla Altis 2.0V Nâu
      Nâu
    • Corolla Altis 2.0V Bạc
      Bạc
    • Corolla Altis 2.0V Trắng
      Trắng
    • Corolla Altis 2.0V Trắng Ngọc Trai
      Trắng Ngọc Trai
    • Corolla Altis 1.8G CVT Đen
      Đen
    • Corolla Altis 1.8G CVT Nâu
      Nâu
    • Corolla Altis 1.8G CVT Bạc
      Bạc
    • Corolla Altis 1.8G CVT Trắng
      Trắng
    • Corolla Altis 1.8G CVT Trắng Ngọc Trai
      Trắng Ngọc Trai

    Bài viết về Toyota Corolla Altis

    Các mẫu xe phổ biến

    So sánh