• Đăng nhập / Đăng ký

Hyundai Tucson

799,000,000 - 940,000,000đ*
Xem Khuyến Mãi
Đừng bỏ lỡ các khuyến mãi giá tốt của tháng này

Thông số nổi bật của Hyundai Tucson

Mức tiêu thụ 7.2 kmpl
Động cơ 1999 cc
BHP 185
Hộp số Số tự động
Số ghế 5
Khoang hành lý 878 L

Giới thiệu về Hyundai Tucson

CHẮP CÁNH CHO NHỮNG THÀNH CÔNG
Đã đến lúc bạn nhận ra những tiềm năng vô tận của bản thân, đừng ngại ngần thách thức giới hạn của chính mình và khám phá những điều còn ẩn giấu một cách không ngừng nghỉ. Bởi đó là những khoảnh khắc trải nghiệm đáng trân trọng, để lại dấu ấn minh chứng cho sự trưởng thành.

ĐỒNG HÀNH TỪ NHỮNG THÁCH THỨC NHỎ NHẤT.
Không có gì để sợ hãi khi có người đồng hành đáng tin cậy. Tucson biến những thử thách hàng ngày dù lớn hay nhỏ trở nên dễ dàng và hứng khởi hơn. Thiết kế và vận hành mạnh mẽ của Tucson đảm bảo cho sự an toàn và niềm hứng khởi của bạn trên mỗi cung đường

NỘI THẤT TINH TẾ THU HÚT MỌI ÁNH NHÌN
Hyundai Tucson sở hữu không gian nội thất mới tiện nghi và tinh tế hơn. Ghế lái thiết kế gọn gàng với các công nghệ tiên tiến trên Tucson giúp người lái tập trung hơn. Không gian nội thất rộng rãi với các trang thiết bị đầy đủ cần thiết hỗ trợ người lái chinh phục mọi chặng đường.

THÊM NHIÊN LIỆU CHO CẢM HỨNG ĐỂ KHỞI HÀNH
Động cơ xăng và dầu của Tucson kết hợp với hộp số hiệu suất cao giúp tối ưu hóa tiêu thụ nhiên liệu và độ bền. Cảm giác lái nhanh nhạy và mạnh mẽ mang đến sự phấn khích lớn để hoàn thành mọi thử thách.

Mở rộng

Các phiên bản Hyundai Tucson

Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn1999 cc, Số tự động, Xăng, 7.1 kmpl 799,000,000đ*
Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt1999 cc, Số tự động, Xăng, 7.1 kmpl 878,000,000đ*
Tucson 1.6 Turbo Xăng1591 cc, Số tự động, Xăng, 7.2 kmpl 932,000,000đ*
Tucson 2.0 Máy Dầu1995 cc, Số tự động, Dầu Diesel, 6.4 kmpl 940,000,000đ*

Hyundai Tucson mức tiêu thụ

Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình của phiên bản Số tự động máy Xăng đạt 7.2 kmpl.

Nhiên liệu Hộp số Trung bình Nội đô Ngoại thành
Xăng Số tự động 7.2 kmpl 9.3 kmpl 5.9 kmpl
Dầu Diesel Số tự động 6.4 kmpl 7.9 kmpl 5.5 kmpl
* Dữ liệu tham khảo từ nhà sản xuất hoặc chuyên gia đánh giá

Hyundai Tucson Videos

Hyundai Tucson màu sắc

  • Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn Bạc
    Bạc
  • Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn Đen
    Đen
  • Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn Đỏ đô
    Đỏ đô
  • Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn Ghi vàng
    Ghi vàng
  • Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn Trắng
    Trắng
  • Tucson 2.0 Xăng Tiêu Chuẩn Vàng cát
    Vàng cát
  • Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt Bạc
    Bạc
  • Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt Đen
    Đen
  • Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt Đỏ đô
    Đỏ đô
  • Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt Ghi vàng
    Ghi vàng
  • Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt Trắng
    Trắng
  • Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt Vàng cát
    Vàng cát
  • Tucson 1.6 Turbo Xăng Bạc
    Bạc
  • Tucson 1.6 Turbo Xăng Đen
    Đen
  • Tucson 1.6 Turbo Xăng Đỏ đô
    Đỏ đô
  • Tucson 1.6 Turbo Xăng Ghi vàng
    Ghi vàng
  • Tucson 1.6 Turbo Xăng Trắng
    Trắng
  • Tucson 1.6 Turbo Xăng Vàng cát
    Vàng cát
  • Tucson 2.0 Máy Dầu Bạc
    Bạc
  • Tucson 2.0 Máy Dầu Đen
    Đen
  • Tucson 2.0 Máy Dầu Đỏ đô
    Đỏ đô
  • Tucson 2.0 Máy Dầu Ghi vàng
    Ghi vàng
  • Tucson 2.0 Máy Dầu Trắng
    Trắng
  • Tucson 2.0 Máy Dầu Vàng cát
    Vàng cát

Bài viết về Hyundai Tucson